

trẻ mẫu giáo- đứa trẻ đang ở độ tuổi trước khi vào tiểu học.
ein Kind im Vorschulalter
bộ binh- người lính thuộc lực lượng bộ binh.
Infanterist
bé đầu đinh- cậu bé nhỏ có kiểu tóc cắt rất ngắn, dựng như bàn chải hoặc tóc nhím.
kleiner Junge, der einen Bürstenhaarschnitt oder eine Igelfrisur hat
dân cày- tên gọi mang tính châm chọc dùng để chỉ nông dân.
Spottname für Bauern