máy động lực- Thiết bị kỹ thuật biến đổi năng lượng cơ học của dòng chảy từ nước hoặc gió thành năng lượng quay trên một trục.
technische Anlage, die mechanische Strömungsenergie von Wasser oder Wind in Rotationsenergie an einer Welle umwandelt
„Bei Strömungskraftmaschinen tritt die Primärenergie in Form von potenzieller Energie aus Höhengefällen oder als Enthalpiedifferenz aus Wärmegefällen in die Maschine ein.“
Ở các máy động lực dòng chảy, năng lượng sơ cấp đi vào máy dưới dạng thế năng do chênh lệch độ cao hoặc dưới dạng chênh lệch entanpi do chênh lệch nhiệt độ.
„Bei welchem Dreieck (A, B) handelt es sich eine Strömungsarbeitsmaschine und bei welchem um eine Strömungskraftmaschine?“
Trong tam giác nào (A, B) là máy công tác dòng chảy và trong tam giác nào là máy động lực dòng chảy?