depot xe điện- Nơi dùng làm xưởng sửa chữa, nhà để xe hoặc chỗ trú cho xe điện bánh sắt; nơi tập kết và bảo quản xe điện.
Werkstatt, Garage oder Unterstand für Tram; Tramdepot
„Im vergangenen August feierte das ‚Leuchtturm‘-Projekt im Aachener Norden noch ‚Bergfest‘: Die Macher des Umbaus des ehemaligen Straßenbahndepots in der Talstraße zu einem Zentrum für Soziales und Kultur im Rahmen des Großprojekts ‚Soziale Stadt Aachen-Nord‘ zogen eine durchaus positive Halbzeitbilanz.“
“Vào tháng Tám năm ngoái, dự án ‘Leuchtturm’ ở phía bắc Aachen đã tổ chức lễ ‘Bergfest’: những người thực hiện việc cải tạo nhà depot xe điện cũ trên phố Talstraße thành một trung tâm xã hội và văn hóa trong khuôn khổ đại dự án ‘Thành phố Xã hội Aachen-Bắc’ đã đưa ra một bản tổng kết giữa chặng khá tích cực.”
„Das Straßenbahndepot (Wiebehallen) wurde 1899 nach Plänen von Joseph Fischer Dick erbaut und in den 1920ern von Jean Krämer umgebaut.“
“Nhà depot xe điện (Wiebehallen) được xây dựng vào năm 1899 theo thiết kế của Joseph Fischer Dick và được Jean Krämer cải tạo vào những năm 1920.”