Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
die Straßenbahnschiene — Meaning: đường ray xe điện
Straßenbahnschiene
die
[ˈʃtʁaːsn̩baːnˌʃiːnə]
Noun
Plural: Straßenbahnschienen
Definitions
1
đường ray xe điện
- Thanh ray dùng cho xe điện đường phố chạy trên đó.
Schiene für die Straßenbahn
„Nick ging an den
Straßenbahnschienen
entlang und wandte sich an der nächsten Bogenlampe in eine Nebenstraße.“
Nick đi dọc theo đường ray xe điện và rẽ vào một con phố nhánh ở cột đèn hồ quang kế tiếp.
Antonyms
Eisenbahnschiene
„Mittels Kran wurden
Straßenbahnschienen
von einem auf dem Ladegleis stehenden Eisenbahnwaggon auf einen LKW verladen.“
Người ta đã dùng cần cẩu để bốc các đường ray xe điện từ một toa tàu hỏa đang đứng trên đường xếp dỡ lên một xe tải.
Noun