die Strapazierfähigkeit — Meaning: độ bền — BlauBerry
Strapazierfähigkeitdie
[ʃtʁapaˈt͡siːɐ̯fɛːɪçkaɪ̯t]Noun
Definitions
1
độ bền- Đặc tính hoặc khả năng có thể chịu đựng được những yêu cầu, tác động hoặc gánh nặng nhất định mà không bị hư hỏng hay suy giảm đáng kể.
Eigenschaft oder Fähigkeit, gewissen Beanspruchungen, Belastungen standhalten zu können
„Auch die nächste große Koalition setzt auf die enorme Leistungs- und Strapazierfähigkeit der deutschen Unternehmen, für die sie wenig im Angebot hat.“
“Ngay cả liên minh cầm quyền lớn tiếp theo cũng đặt cược vào năng lực làm việc và độ bền đáng kinh ngạc của các doanh nghiệp Đức, dù họ có rất ít thứ để đưa ra cho họ.”