

mọt sách- chỉ người học hành chăm chỉ quá mức, luôn nỗ lực và đầy tham vọng để đạt thành tích cao trong học tập, đào tạo, đại học hoặc sự nghiệp
jemand, der mit übermäßig viel Fleiß, Zielstrebigkeit und Ehrgeiz auf die eigene Laufbahn, vor allem in der Schule, aber auch in Ausbildung, Studium und Beruf, hinarbeitet
cá streber- một loài cá thuộc họ Cá vược (Percidae) sống ở khu vực sông Danube và Vardar, thường xuất hiện ở những đoạn sông chảy xiết
ein Fisch des Donaugebiets
người chống đối- người có hành động hoặc tư tưởng đối kháng, phản kháng lại điều gì đó
Widerstreiter
bộ phận lò muối- một thành phần của lò nung muối được sử dụng trong khai thác muối mỏ
Teil des Salinenofens im Salzbergbau
dây căng buồm- bộ phận của hệ thống dây buồm tàu thủy dùng để giằng căng dây buồm mũi
Teil der Schiffstakelung, das dazu dient, die Klüverbackstage zu spreizen
người phấn đấu- cách gọi trung tính để chỉ một người đang nỗ lực đạt được mục tiêu nào đó
wertneutrale Bezeichnung für einen Menschen, der irgendetwas anstrebt