

kẻ giật dây- Người âm thầm đứng sau hậu trường để điều khiển, tác động hoặc thúc đẩy việc thực hiện lợi ích của mình hoặc của người khác mà người ngoài không dễ nhận ra.
Person, die im Hintergrund eigene oder fremde Interessen durchsetzt, ohne das Dritte das erkennen können
thợ điện- Người lắp đặt hoặc đi dây cáp, dây điện; thợ điện.
Person, die Kabel verlegt; Elektriker