der Strombedarf — Meaning: nhu cầu điện — BlauBerry
Strombedarfder
[ˈʃtʁoːmbəˌdaʁf]NounPlural: Strombedarfe
Definitions
1
nhu cầu điện- mức nhu cầu về năng lượng điện cần dùng cho một hoạt động, một cơ sở hoặc trong một khoảng thời gian nhất định
Bedarf an elektrischer Energie
„Zu dem Strombedarfe, der schon jetzt eine Ersparnis von rd. 110000 M ergeben würde, wird in den nächsten Jahren ein weit größerer Bedarf für städtische Wasserwerke und sonstige Anlagen und für die Nord-Süd-Bahn hinzutreten.“
“Ngoài nhu cầu điện mà ngay từ bây giờ đã có thể đem lại khoản tiết kiệm khoảng 110.000 M, trong những năm tới sẽ còn phát sinh một nhu cầu lớn hơn nhiều cho các nhà máy nước đô thị và các cơ sở khác cũng như cho tuyến đường sắt Bắc–Nam.”
[…] „der Strombedarf wird allein durch Elektromobilität und mehr Wärmepumpen um 100 Terrawattstunden pro Jahr ansteigen.“
[…] “nhu cầu điện sẽ tăng thêm 100 terawatt giờ mỗi năm chỉ riêng do giao thông điện và do có thêm nhiều máy bơm nhiệt hơn.”