

cấu trúc hóa- Quá trình hoặc biện pháp đưa một sự vật, nội dung hay hoạt động vào một hình thức nhất định, phù hợp và tuân theo các quy tắc; cũng chỉ trạng thái hoặc sự hiện diện của cách tổ chức có cấu trúc như vậy.
Vorgang, Maßnahme, etwas in eine bestimmte, geeignete, Regeln folgende Form (Struktur) zu bringen; Zustand oder Vorhandensein hiervon