die Stuckverzierung — Meaning: trang trí vữa — BlauBerry
Stuckverzierungdie
[ˈʃtʊkfɛɐ̯ˌt͡siːʁʊŋ]NounPlural: Stuckverzierungen
Definitions
1
trang trí vữa- Đồ hoặc chi tiết trang trí được làm bằng thạch cao hoặc vữa đắp nổi, thường dùng để trang hoàng trần, tường hoặc cột trong kiến trúc nội thất.
Verzierung aus Stuck
„Ein opulentes Interieur erwartet uns. Hohe Decken, von Säulen getragen, mit aufwendigen Stuckverzierungen, in denen sicherlich viele Monate Arbeit stecken.“
“Một nội thất lộng lẫy đang chờ đón chúng tôi. Trần nhà cao, được các cột đỡ, với những chi tiết trang trí bằng vữa công phu mà chắc chắn đã tiêu tốn nhiều tháng làm việc.”