der Subkontinent — Meaning: tiểu lục địa — BlauBerry
Subkontinentder
[ˈzʊpˌkɔntinɛnt]NounPlural: Subkontinente
Definitions
1
tiểu lục địa- Phần rộng lớn của một lục địa, có quy mô đủ lớn để được xem là có tính độc lập tương đối.
großflächiger Teil eines Kontinents, der wegen seiner Ausmaße eine gewisse Eigenständigkeit besitzt
„Als Indischer Subkontinent wird die Landmasse südlich des Himalayas bezeichnet, auf der die Staaten Bangladesch, Bhutan, Indien, Nepal, Pakistan und Sri Lanka liegen, die wiederum einen Teil von Südasien bilden.“
“Tiểu lục địa Ấn Độ là tên gọi dùng cho khối đất nằm ở phía nam dãy Himalaya, nơi có các quốc gia Bangladesh, Bhutan, Ấn Độ, Nepal, Pakistan và Sri Lanka, đồng thời những nước này lại tạo thành một phần của Nam Á.”
„1947 wurde der Subkontinent geteilt, Millionen Muslime flohen nach Pakistan.“
“Năm 1947, tiểu lục địa này bị chia cắt, hàng triệu người Hồi giáo đã chạy sang Pakistan.”