sự tinh tế- Đặc tính hoặc phẩm chất của việc tinh tế, khó nhận ra ngay, được thể hiện qua sự khéo léo, sâu sắc hoặc những khác biệt rất nhỏ.
bildungssprachlich: die Eigenschaft, subtil zu sein
„Der Subtilitäten in der Deutung des Dramas ist kein Ende. Immer neue Literaturtheorien üben sich an ihm, und auch das Interesse der Theater wächst weiterhin …“
“Những sự tinh tế trong cách diễn giải vở kịch này thì không có hồi kết. Ngày càng có thêm những lý thuyết văn học mới thử sức với nó, và sự quan tâm của giới sân khấu cũng vẫn tiếp tục tăng lên …”
„Nicht, daß die Sprachkritiker sich mit derart groben Fällen von Laisser-faire-Lässigkeit aufhielten – es gibt auch sehr interessante Subtilitäten der Logik.“
“Không phải là các nhà phê bình ngôn ngữ lại bận tâm đến những trường hợp thô thiển như thế của sự cẩu thả kiểu mặc kệ – còn có cả những sự tinh tế rất thú vị của logic.”