

bối cảnh- Bản phác thảo về tình huống hoặc khung cảnh mà trong đó diễn biến của tác phẩm nghệ thuật được đặt vào.
Entwurf der Situation, des Rahmens, in die das Geschehen des Kunstwerks eingebettet wird
hoàn cảnh- Toàn bộ các điều kiện và tình huống trong đó một sự việc hoặc diễn biến xảy ra.
die Gesamtheit der Gegebenheiten, Umstände, in denen sich ein Geschehen abspielt
viễn cảnh- Những hoàn cảnh được dự tính hoặc hình dung cho tương lai.
für die Zukunft geplante oder vorgestellte Umstände