

thủ phạm- người đã làm điều gì đó mà hầu như luôn ám chỉ một hành vi đáng lên án; thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý
jemand, der etwas getan hat, womit fast immer eine verwerfliche Tat gemeint ist; häufig im juristischen Zusammenhang gebraucht