mưu mẹo đánh lừa- một hành động đơn lẻ hoặc một chuỗi hành động nhằm làm cho ai đó hiểu sai, bị đánh lạc hướng hoặc bị lừa dối
einzelne oder Folge von Handlungen mit dem Ziel, jemanden irrezuführen
„Wladimir Putins Machtapparat hat längst von Scheindemokratie auf offene Repression umgeschaltet. Auf Tricks und Täuschungsmanöver wird mittlerweile ganz verzichtet.“
“Bộ máy quyền lực của Vladimir Putin từ lâu đã chuyển từ nền dân chủ giả tạo sang đàn áp công khai. Giờ đây người ta thậm chí hoàn toàn từ bỏ các trò lừa bịp và mưu mẹo đánh lừa.”