

tàu xuôi dòng- Tàu thuyền di chuyển theo chiều dòng chảy của sông, đang ở hành trình đi xuống hạ lưu.
Schiff, das flussabwärts fährt, sich auf Talfahrt befindet
người xuống dốc- Người di chuyển xuống phía dưới thung lũng hoặc xuống dốc bằng một phương tiện giao thông.
Person, die sich mit einem Fahrzeug zu Tal bewegt