

nút vệ sinh- Sản phẩm vệ sinh có dạng thuôn dài, được phụ nữ sử dụng để thấm hút máu kinh nguyệt.
längliches Hygieneprodukt, das Frauen zum Auffangen der Regelblutung nutzen
bông gạc- Cục bông hoặc gạc được ép chặt để thấm hút chất lỏng, chẳng hạn trong điều trị nha khoa, để cầm máu hoặc đưa thuốc vào cơ thể.
gepresster Watte- oder Mullbausch zur Aufnahme von Flüssigkeiten (zum Beispiel bei der Zahnbehandlung), zur Stillung von Blutungen oder zum Zuführen von Arzneistoffen
đệm mực- Dụng cụ được bọc bằng nỉ, vải hoặc vật liệu tương tự, dùng để phết mực lên các bản khắc phục vụ in ấn.
Gerät, das mit Filz, Stoff oder etwas Ähnlichem bespannt ist und mit dem gestochene Platten für das Drucken geschwärzt werden