kẻ đạo đức giả- người chỉ giả vờ có một quan điểm hoặc thái độ nào đó, nhưng thực ra không thật sự tin theo hay giữ lập trường ấy
jemand, der eine Meinung oder Einstellung nur vortäuscht, aber nicht wirklich vertritt
„Er verzog sein Gesicht zu einem Lächeln, woran ich Tartüff erkannte, und wenn es sich nur um mich gehandelt hätte, so hätte ich den armen Menschen fortgeschickt; aber wenn er Henrietten unterhalten und ihr die italienische Sprache beibringen konnte, so war das alles, was ich von ihm verlangen konnte.“
“Ông ta cố nặn ra một nụ cười, nhờ đó tôi nhận ra ông ta là một kẻ đạo đức giả, và nếu chuyện đó chỉ liên quan đến riêng tôi thì tôi đã đuổi người đáng thương ấy đi rồi; nhưng nếu ông ta có thể trò chuyện với Henriette và dạy cô ấy tiếng Ý, thì như thế đã là tất cả những gì tôi có thể đòi hỏi ở ông ta.”