

ngôn ngữ ký hiệu- Cách gọi cũ và không chính xác của ngôn ngữ ký hiệu, tức ngôn ngữ của người điếc được cấu thành từ các ký hiệu bằng tay và cử chỉ.
veraltete und inkorrekte Bezeichnung der Gebärdensprache, der Sprache tauber Menschen, die sich aus Gebärden zusammensetzt