

độ sâu lặn- khoảng cách từ mặt nước mà một người có thể đạt tới khi lặn
Abstand von der Wasseroberfläche, die ein Mensch beim Tauchen erreicht
mớn nước- độ sâu mà phần thân tàu chìm trong nước
Tiefgang eines Schiffes
độ sâu lặn- khoảng cách từ mặt nước mà một phương tiện dưới nước có thể đạt tới khi lặn
Abstand von der Wasseroberfläche, die ein Unterwasserfahrzeug beim Tauchen erreicht