bộ trà- bộ đồ dùng gồm các phần chén đĩa và thìa dĩa, trong đó có một tách trà hoặc ly trà, được bày ra để thưởng thức trà
Ensemble von Geschirr- und Besteckteilen, darunter eine Teetasse oder ein Teeglas, die zum Genuss von Tee aufgetischt werden
„Die Schwester kam zurück, stellte zu dem Teegedeck zwei Schnapsgläser auf den Tisch, goss aus einer neutralen Flasche eine farblose Flüssigkeit in die Gläser und sagte: Prost!“
Người chị gái quay lại, đặt thêm hai ly rượu nhỏ lên bàn cùng với bộ trà, rót chất lỏng không màu từ một chai trung tính vào các ly và nói: Chúc sức khỏe!