Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
das Teeglas — Meaning: cốc trà — BlauBerry
Teeglas
das
[ˈteːˌɡlaːs]
Noun
Plural: Teegläser
Definitions
1
cốc trà
- đồ đựng bằng thủy tinh dùng để uống trà
Trinkgefäß aus Glas, aus dem Tee getrunken wird
„Ich hob das tulpenförmige
Teeglas
zum Mund, das die Männer lächelnd zu mir hingeschoben hatten.“
Tôi nâng chiếc cốc trà hình hoa tulip lên miệng, chiếc cốc mà những người đàn ông đã mỉm cười đẩy về phía tôi.
„Er hat auf einer Schaukelbank gesessen, ist einfach nur ein bisschen vor- und zurückgeschaukelt und hat das
Teeglas
auf dem Schoß gehalten.“
Anh ấy ngồi trên chiếc ghế xích đu, chỉ đung đưa nhẹ nhàng qua lại và giữ chiếc cốc trà trên đùi.
Noun