Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Teenie — Meaning: thiếu niên — BlauBerry
Teenie
der
[ˈtiːni]
Noun
Plural: Teenies
Definitions
1
thiếu niên
- người trong độ tuổi từ 13 đến 19
Person, die zwischen 13 und 19 Jahren alt ist
Du bist 40 Jahre alt und benimmst dich wie ein
Teenie
.
Cậu 40 tuổi rồi mà cư xử như một thiếu niên vậy.
„Als
Teenie
weiß man noch nicht: Das Leben als Erwachsener ist machbar.“
Synonyms
Teenager
Khi còn là thiếu niên, ta chưa biết rằng cuộc sống của người trưởng thành cũng có thể xoay xở được.
Noun