viễn thông- sự trao đổi thông tin qua khoảng cách xa, đặc biệt thông qua máy tính, fax, truyền hình, radio, điện thoại
Austausch von Informationen über eine größere Distanz hinweg, insbesondere mittels Computer, Fax, Fernsehen, Radio, Telefon
„Das Abkommen über die Liberalisierung der Telekommunikationen tritt in Kraft.“
“Hiệp định về tự do hóa viễn thông có hiệu lực.”
In den Bereichen Müllabfuhr, Gesundheitssystem, Öffentliche Verkehrsmittel, Banken, Post, Telekommunikationen und Sicherheit werde keiner in den Urlaub gehen, hieß es.
Người ta cho biết trong các lĩnh vực thu gom rác, hệ thống y tế, phương tiện giao thông công cộng, ngân hàng, bưu chính, viễn thông và an ninh sẽ không ai đi nghỉ mát.