der Thronprätendent — Meaning: tranh ngôi — BlauBerry
Thronprätendentder
[ˈtʁoːnpʁɛtɛnˌdɛnt]NounPlural: Thronprätendenten
Definitions
1
tranh ngôi- Người có yêu sách hoặc tham vọng giành ngai vàng của một chế độ quân chủ.
Anwärter auf den Thron einer Monarchie
„Die Rivalitäten und Kämpfe unter den dänischen Thronprätendenten eröffneten Karl dem Großen und seinem Nachfolger die Möglichkeit zu politisch-diplomatischen Verhandlungen.“
“Những sự kình địch và xung đột giữa các người tranh ngôi ở Đan Mạch đã mở ra cho Charlemagne và người kế vị ông cơ hội tiến hành các cuộc đàm phán chính trị - ngoại giao.”