báo tử- một trong những phong tục dùng để thông báo rằng một người đã qua đời.
einer der Bräuche, mit denen der Tod von Jemandem bekannt gemacht („angesagt“) wird
„So erzählte mir der Bauer beim Leichenschmaus, dass er selbst noch als Kind beim Tod seines Großvaters das Todansagen erlebt habe. Dazu wurden die Gegenstände in Haus und Scheune umgeräumt und die Tiere im Stall aufgescheucht: Menschen, Tieren und Dingen - allen und allem wurde der Tod angesagt.“
"Người nông dân đã kể cho tôi nghe trong bữa ăn sau tang lễ rằng chính ông, khi còn là một đứa trẻ vào lúc ông nội mình qua đời, đã từng chứng kiến tục báo tử. Khi đó, các đồ vật trong nhà và trong kho được sắp xếp lại, còn các con vật trong chuồng bị làm cho náo động: cái chết được báo cho con người, loài vật và đồ vật - cho tất cả mọi người và mọi thứ."
„Neben dem mündlichen Todansagen gab es auch die Möglichkeit, diesen durch das Läuten der Totenglocke zu verkünden.“
"Bên cạnh việc báo tử bằng lời nói, người ta cũng có thể công bố điều này bằng cách rung chuông tang."