tử địch- Kẻ thù không thể hòa giải, có mối thù sâu sắc và đối đầu quyết liệt với nhau.
unversöhnlicher Feind
„Ich begriff nicht sofort, dass ich mir völlig unnötigerweise einen Todfeind gemacht hatte.“
Lúc đó tôi không hiểu ngay rằng mình đã hoàn toàn không cần thiết tự chuốc lấy một tử địch.
„Sie haben, mein Führer, die bolschewistische Gefahr im eigenen Land gebannt und rufen nun unser Volk und die Völker Europas zum entscheidenden Waffengang gegen den Todfeind aller Ordnung und aller abendländisch-christlichen Kultur auf.“
Thưa lãnh tụ của tôi, ngài đã đẩy lùi mối nguy Bolshevik ngay trong chính đất nước mình và nay kêu gọi dân tộc ta cùng các dân tộc châu Âu bước vào trận chiến vũ trang mang tính quyết định chống lại tử địch của mọi trật tự và của toàn bộ nền văn hóa Kitô giáo phương Tây.