bản ghi âm- Việc ghi lại một sự kiện có thể nghe được như âm nhạc, lời nói hoặc âm thanh tự nhiên, và cả kết quả của việc ghi đó.
Aufzeichnung eines hörbaren Ereignisses (Musik, gesprochener Text, Naturgeräusch, …) und deren Ergebnis
„Unser großen Glück sind die wenigen Tonaufnahmen, die mit Johnson gemacht wurden.“
“May mắn lớn của chúng tôi là có một vài bản ghi âm được thực hiện với Johnson.”
Das Gespräch [zwischen Radovan Karadzic und Ratko Mladic] haben auch andere aufgezeichnet. Die Tonaufnahme und andere Beweise liegen dem Haager Kriegsverbrechertribunal vor.
Cuộc trò chuyện [giữa Radovan Karadzic và Ratko Mladic] cũng đã được những người khác ghi lại. Bản ghi âm và các bằng chứng khác đã được nộp cho tòa án xét xử tội phạm chiến tranh ở La Hay.