

thân tượng- Phần thân của một bức tượng không có đầu và các chi.
der Rumpf einer Statue ohne Kopf und Gliedmaßen
phần dang dở- Một tác phẩm thuộc loại hình nghệ thuật khác còn dang dở, ví dụ trong văn học hoặc âm nhạc; hoặc phần còn lại của một công trình chưa hoàn thành hay đã bị phá hủy.
ein unvollendet gebliebenes Werk einer anderen Kunstgattung, zum Beispiel in Literatur oder Musik; die Reste eines unvollendeten oder zerstörten Bauwerkes
thân người- Cơ thể con người không có đầu, cổ và các chi.
der menschliche Körper ohne Kopf, Hals und Gliedmaßen