bánh ngô- Loại bánh snack mặn làm từ bột ngô, thường có kích thước nhỏ và hình tam giác.
kleines, meist dreieckig geformtes Maismehl-Salzgebäck
„Buckley schob sich noch einen der Tortilla-Chips in den Mund.“
Buckley lại cho thêm một miếng bánh ngô tortilla vào miệng.
„‹Ich halte das IOC am Laufen, sorge dafür, dass es immer genug Tortilla-Chips und Cola Light gibt, und er zieht los und absolviert seine Einsätze.›“
“Tôi duy trì hoạt động của IOC, bảo đảm lúc nào cũng có đủ bánh ngô tortilla và cola ăn kiêng, còn anh ấy thì lên đường và thực hiện các nhiệm vụ của mình.”