

tính toàn thể- toàn bộ như một chỉnh thể trọn vẹn, bao gồm tất cả các phần trong sự thống nhất hoàn chỉnh của nó
das Ganze in seiner Ganzheit
tính toàn trị- tính bao trùm toàn diện của một yêu sách quyền lực và việc thực thi quyền lực đó
das Allumfassende eines Machtanspruchs und dessen Ausübung
toàn thể- cái toàn bộ như một sự hoàn kết phức hợp, mang tính tổng hợp, chẳng hạn của thế giới hoặc của nhận thức
das Ganze als komplexe, zusammenfassende Vollendung (zum Beispiel der Welt oder der Erkenntnis)
toàn phần- trạng thái nhật thực hoặc nguyệt thực hoàn toàn
vollständige (totale) Sonnenfinsternis/Mondfinsternis