

người đào huyệt- Người làm việc ở nghĩa trang, có nhiệm vụ đào mộ để chôn cất người chết.
Person, die auf dem Friedhof die Gräber aushebt
bọ chôn xác- Một loài bọ ăn xác thối, thường sử dụng xác động vật để nuôi ấu trùng.
ein Aaskäfer
kẻ phá hoại- Người gây ảnh hưởng xấu, làm cho một sự việc, tổ chức hoặc giá trị đi đến chỗ sụp đổ.
jemand, der einen schlechten Einfluss ausübt, eine Sache ins Grab bringt