

sự đi ngang- hiện tượng một thiên thể nhỏ hơn di chuyển qua phía trước một thiên thể lớn hơn khi quan sát từ một điểm cụ thể
Vorbeizug eines Himmelskörpers vor einem größeren
quá cảnh- việc di chuyển qua một nước thứ ba trên hành trình đến điểm đến cuối cùng
durch ein Drittland gehender Verkehr
vận chuyển quá cảnh- việc vận chuyển hàng hóa đi qua một nước thứ ba trên đường đến điểm đến cuối cùng
durch ein Drittland gehender Verkehr; Durchfuhr von Waren
quá cảnh- việc một người đi qua một nước thứ ba trên hành trình đến điểm đến cuối cùng
durch ein Drittland gehender Verkehr; Durchreise von Personen
thị thực quá cảnh- loại thị thực cho phép đi qua một nước trong thời gian ngắn trên đường đến nước thứ ba
Transitvisum