

phép tịnh tiến- phép biến hình không có sự quay hoặc biến dạng
Abbildung ohne Drehung oder Verzerrung
chuyển động tịnh tiến- chuyển động thẳng không có sự quay
geradlinige Bewegung ohne Drehung
sự dịch mã- quá trình tổng hợp protein, thông qua việc dịch thông tin di truyền từ trình tự nucleotide của mRNA thành một protein
Proteinsynthese, durch die Übersetzung der genetischen Information aus einer messenger-RNA-Nukleotidsequenz in ein Protein
sự chuyển dịch chức năng- việc chuyển đổi một phạm trù cú pháp sang vị trí/chức năng cú pháp của một phạm trù khác
Überführung einer syntaktischen Kategorie in die syntaktische Position/Funktion einer anderen
sự di chuyển thánh tích- việc chuyển dời thánh tích đến một địa điểm khác
Überführung von Reliquien an einen anderen Ort
dịch thuật- thuật ngữ bao quát cho việc biên dịch và phiên dịch
Oberbegriff für Übersetzen und Dolmetschen