

hình thang- tứ giác có hai cạnh đối song song
Viereck mit zwei parallelen Seiten
xà treo- dụng cụ thể dục gồm hai sợi dây dài bằng nhau và một thanh ngang, hoặc bộ phận điều khiển khi bay dù lượn
Turngerät, das aus zwei gleich langen Seilen und einer Querstange besteht beziehungsweise Steuervorrichtung beim Drachenfliegen
dây đai thăng bằng- dây cáp được gắn ở phía trên cột buồm, nơi thủy thủ móc vào để có thể lái thuyền giữ thăng bằng tối đa
Draht, der oben im Mast befestigt ist, in den sich ein Segler einhängt, um das Boot möglichst aufrecht zu segeln