

nhóm- một tập hợp, một nhóm đông người
eine Ansammlung, geballte Menge
nho- quả của cây nho, quả nho
die Frucht der Weinrebe, die Weinbeere
chùm nho- cụm quả của cây nho, thực chất là một chùm hoa
der Fruchtstand der Weinrebe, eigentlich eine Rispe
chùm hoa- cụm hoa trong đó các bông hoa có cuống mọc riêng lẻ ở hai bên trục chính
Blütenstand, bei dem die gestielten Blüten einzeln seitlich an der Hauptachse sitzen