áo tang- trang phục được mặc trong dịp có tang lễ, thường có màu đen để thể hiện sự thương tiếc người đã khuất
Kleid, das anlässlich eines Trauerfalls getragen wird
„Als es Essenszeit war, führte der Wirt diesen Fremden in einen schönen tapezierten Saal. Man trug auf, und alsbald kam unter den Tapeten das schönste Frauenzimmer von der Welt hervorgetreten, aber mit einem kahlbeschornen Haupte und in einem nach deutscher Manier gemachten schwarzen Trauerkleide.“
Khi đến giờ ăn, chủ quán dẫn người lạ mặt này vào một phòng lớn được dán giấy trang trí đẹp đẽ. Thức ăn được dọn ra, và ngay lập tức từ sau tấm giấy dán tường bước ra một người phụ nữ đẹp nhất thế gian, nhưng với cái đầu cạo trọc và mặc một bộ đồ tang màu đen được làm theo kiểu Đức.
„In diesem Augenblick kam ein Mann heran, der wie ein Stier aussah, der Trauerkleider trug.“
Trong khoảnh khắc đó, một người đàn ông tiến đến, trông như một con bò đực, mặc đồ tang.