

nhại phỏng- Thể loại văn học hài hước châm biếm; sự mô phỏng một tác phẩm bằng cách trình bày nội dung nghiêm túc trong hình thức bóp méo, phóng đại hoặc chế giễu gây cười; vẫn giữ nội dung nhưng dùng một hình thức khác không phù hợp với nội dung đó.
komisch-satirische, literarische Gattung; Nachahmung eines Werks durch die Darstellung des ernsten Inhalts in einem verzerrenden, übertreibenden oder verspottenden, komischen Gewand; Beibehaltung des Inhalts, jedoch Verwendung einer anderen, nicht dazu passenden Form
giả nữ- Tổng thể những gì liên quan đến các buổi biểu diễn travestie, tức việc đàn ông hóa trang hoặc ăn mặc theo kiểu nữ giới để biểu diễn.
; Gesamtheit dessen, was mit der Travestieshow, der weiblichen Kostümierung von Männern zusammenhängt