

người lùa- Người dồn hoặc dẫn đàn vật nuôi đi theo một hướng nhất định.
Person, die Tiere in eine Richtung drängt, leitet
người dồn- Người tham gia săn bắn, có nhiệm vụ xua đuổi thú rừng về phía thợ săn.
Person, die bei einer Jagd Wildtiere zum Schützen drängt
trình điều khiển- Tệp hoặc phần mềm cho phép máy tính giao tiếp và hoạt động với phần cứng.
Datei, die die Kommunikation mit Hardware ermöglicht
kẻ thúc ép- Người luôn thúc giục, gây áp lực hoặc ép người khác phải hành động.
Antreiber, Dränger
du thuyền- Loại du thuyền có hai cột buồm.
zweimastige Jacht