das Trennungsgerücht — Meaning: tin đồn chia tay — BlauBerry
Trennungsgerüchtdas
[ˈtʁɛnʊŋsɡəˌʁʏçt]NounPlural: Trennungsgerüchte
Definitions
1
tin đồn chia tay- Tin đồn về một cuộc chia tay có thể sắp xảy ra giữa hai người, thường là trong mối quan hệ tình cảm.
Gerücht, das eine möglicherweise bevorstehende Trennung zum Thema hat
„„Zumindest von Trennungsgerüchten, die im März die Runde machten, war auf dem Roten Teppich nichts mehr zu sehen“, weiß Frau im Spiegel – und es wäre ja tatsächlich nicht schön, wenn so ein hässliches, fettes auf dem Teppich hinter Berry herstapfte.“
Trennungsgerücht
“Ít nhất thì trên thảm đỏ cũng không còn thấy gì về những tin đồn chia tay đã lan truyền hồi tháng Ba nữa”, Frau im Spiegel cho biết – và quả thật sẽ chẳng hay ho gì nếu một tin đồn chia tay xấu xí, đồ sộ như vậy lẽo đẽo bước trên thảm sau lưng Berry.”
„Es gibt Trennungsgerüchte um sie und Loris Karius, die offenbar besonders in der Türkei die Runde machen.“
“Có những tin đồn chia tay về cô ấy và Loris Karius, dường như đặc biệt lan truyền mạnh ở Thổ Nhĩ Kỳ.”