der Treueeid — Meaning: lời thề trung thành — BlauBerry
Treueeidder
[ˈtʁɔɪ̯əˌʔaɪ̯t]NounPlural: Treueeide
Definitions
1
lời thề trung thành- Lời thề đối với một cá nhân hoặc tổ chức, qua đó cam kết lòng trung thành với người hoặc tổ chức ấy.
Eid einer Person oder Organisation gegenüber, durch den die Treue ihr gegenüber geschworen wird
„Dann nahm er die Kapitulation aller pompeianischen Legionen in Messina entgegen, ließ die Soldaten einen Treueeid auf seine eigene Person schwören und fügte die Legionen jenen hinzu, die er bereits befehligte.“
“Sau đó ông tiếp nhận sự đầu hàng của toàn bộ các quân đoàn phe Pompeius tại Messina, bắt các binh sĩ tuyên thệ trung thành với chính mình và sáp nhập các quân đoàn đó vào những quân đoàn mà ông đã chỉ huy trước đó.”
„›Ihr werdet in aller Form ersucht, Euch in Osaka einzufinden, um Euren Treueeid zu erneuern.‹“
“‘Các ngài sẽ được chính thức yêu cầu có mặt tại Osaka để làm mới lời thề trung thành của mình.’”