

độ khô- Tính chất khô, không có độ ẩm; sự thiếu vắng nước hoặc sự ướt át.
Eigenschaft, trocken (ohne Feuchtigkeit) zu sein; das Fehlen von Nässe/Wasser
hạn hán- Thời kỳ kéo dài có rất ít hoặc không có mưa, gây ra tình trạng thiếu nước nghiêm trọng.
Dürreperiode
khô khan- Phong cách hoặc cách thể hiện tỉnh táo, khách quan nhưng tạo cảm giác thiếu sinh động, nhàm chán.
nüchterne und sachliche, langweilig wirkende Art