dân Balkan- Từ miệt thị, xúc phạm dùng để chỉ người thuộc các dân tộc Nam Âu, Đông Nam Âu hoặc phương Đông.
Person, die einem südosteuropäischen oder orientalischen Volk angehört
„Geschimpft wird auf alles, auf die Sozis, die Nazis, die Schwarzen, die Kuttenbrunzer, den Kapitalismus, die Tschuschen, die Bemm, die Katzelmacher, die Politiker, die Pfaffen, auf die moderne Kunst, den Jazz, […].“
“Người ta chửi bới đủ thứ, chửi bọn Xã hội, bọn Quốc xã, bọn Áo đen, bọn Kuttenbrunzer, chủ nghĩa tư bản, bọn Tschusch, bọn Bemm, bọn Katzelmacher, các chính trị gia, các cha cố, nghệ thuật hiện đại, nhạc jazz, […].”
„"Kolarics Erben – Die Tschuschenkinder von einst" hieß eine Sendung im ORF im Jahr 2009. Thema war unter anderem das berühmte Plakat, das für Toleranz gegenüber Gastarbeitern werben sollte, den Tschuschen, wie sie von vielen abfällig genannt wurden.“
“‘Những người thừa kế của Kolaric – Những đứa con của bọn Tschusch ngày trước’ là tên một chương trình trên ORF vào năm 2009. Chủ đề một phần là tấm áp phích nổi tiếng nhằm kêu gọi sự khoan dung với lao động nhập cư, những người bị nhiều người khinh miệt gọi là Tschusch.”