

con chữ- phần tử đơn lẻ của một phông hoặc bộ chữ in, dùng để in ra một ký tự riêng biệt.
einzelnes Element einer Schriftart
kiểu người- người có những đặc điểm rất điển hình hoặc nổi bật, khiến người khác dễ chú ý.
Person mit typischen Merkmalen, auffällige Person
hạng bột- chỉ số dùng để biểu thị hàm lượng khoáng chất có trong bột mì.
Maß für den Mineralstoffgehalt des Mehles
kiểu từ- tập hợp các token cùng biểu thị một từ giống nhau hoặc cùng một đơn vị ngôn ngữ giống nhau.
Menge der Token, die ein und dasselbe Wort (oder eine andere sprachliche Einheit) darstellen