sự cải biến- Quá trình làm cho một vật, một cấu trúc hay một hệ thống thay đổi hình thức, tính chất hoặc trạng thái, hoặc quá trình tự bị thay đổi như vậy.
Prozess des Umformens oder Umgeformtwerdens
„Zweifellos erfuhr auch das traditionelle Wertesystem eine Umformung, indem militärische Werte, Tapferkeit, Härte gegenüber dem Feind, die Bereitschaft zu töten und Andere zu Sklaven zu machen oder militärischer Drill und der Umgang mit Waffen an gesellschaftlichem Ansehen gewannen.“
“Không còn nghi ngờ gì nữa, hệ thống giá trị truyền thống cũng đã trải qua một sự cải biến, khi các giá trị quân sự, lòng dũng cảm, sự cứng rắn đối với kẻ thù, sự sẵn sàng giết chóc và biến người khác thành nô lệ, hay kỷ luật quân đội và việc sử dụng vũ khí, ngày càng giành được uy tín trong xã hội.”