

quay lại- Sự di chuyển trở về theo hướng mà mình đã đi tới trước đó.
Bewegung in diejenige Richtung, aus der man gekommen ist
hối cải- Sự thay đổi thái độ, ý kiến hoặc niềm tin của bản thân theo hướng tốt đẹp hơn.
Änderung der eigenen Einstellung/Meinung/Überzeugung zum Besseren hin