der Umsturzversuch — Meaning: âm mưu đảo chính — BlauBerry
Umsturzversuchder
[ˈʊmʃtʊʁt͡sfɛɐ̯ˌzuːx]NounPlural: Umsturzversuche
Definitions
1
âm mưu đảo chính- Hành động hoặc kế hoạch nhằm gây ra một cuộc lật đổ chính quyền hay trật tự cầm quyền, nhưng chưa thành công hoặc mới dừng ở mức thử thực hiện.
Versuch, einen Umsturz herbeizuführen
„Nachdem der Umsturzversuch scheiterte, ging die Regierung mit Härte gegen Oppositionelle und potenzielle Putschisten vor.“
Sau khi âm mưu đảo chính thất bại, chính phủ đã mạnh tay trấn áp những người đối lập và những kẻ đảo chính tiềm tàng.