die Unbeugsamkeit — Meaning: sự bất khuất — BlauBerry
Unbeugsamkeitdie
[ˈʊnˌbɔɪ̯kzaːmkaɪ̯t]Noun
Definitions
1
sự bất khuất- phẩm chất hoặc cách hành động không chịu khuất phục, không bị bẻ cong trước khó khăn, áp lực hay sự chống đối
die Art, unbeugsam zu sein und/oder zu handeln
„Mit stiller Unbeugsamkeit tun, was man für richtig hält, auch wenn man sich damit oft zum Außenseiter macht, ist Cerhas Lebensprinzip.“
"Lặng lẽ nhưng đầy bất khuất làm điều mà người ta cho là đúng, dù vì thế người ta thường tự biến mình thành kẻ ngoài cuộc, là nguyên tắc sống của Cerha."