die Unkenntnis — Meaning: sự thiếu hiểu biết — BlauBerry
Unkenntnisdie
[ˈʊnˌkɛntnɪs]NounPlural: Unkenntnisse
Definitions
1
sự thiếu hiểu biết- trạng thái không có hoặc thiếu kiến thức về một lĩnh vực, một chuyên ngành hoặc một nghề nghiệp cụ thể
fehlendes Wissen über einen bestimmten Gegenstandsbereich, ein bestimmtes Fach/Berufsfeld
„Die theoretisch denkbare dritte Möglichkeit völliger Unkenntnis kommt realiter nicht vor, denn Leute von solcher Unbildung lesen ohnehin keine, schon gar nicht so anspruchsvolle Bücher.“
“Khả năng thứ ba về mặt lý thuyết, tức là hoàn toàn không hề biết gì, trên thực tế không xảy ra, vì những người thất học đến mức ấy vốn dĩ chẳng đọc sách, huống chi là những cuốn sách đòi hỏi trình độ cao như vậy.”