

sự mất tập trung- Trạng thái không tập trung vào một việc, tinh thần như để đâu đâu, bị phân tâm.
Zustand, nicht auf eine Sache konzentriert zu sein, geistig abwesend, abgelenkt zu sein
sơ suất- Hành động hoặc cách hành xử thể hiện trạng thái mất tập trung như ở nghĩa 1.
Handlung oder Verhaltensweise, die sich durch [1] auszeichnet